Tổng hợp các bài tập câu điều kiện hỗn hợp môn Tiếng Anh

Published on 16/07/2020

Câu điều kiện hỗn hợp là sự kết hợp giữa các câu điều kiện 1, 2, 3 với nhau và sử dụng trong một số trường hợp đặc biệt. Loại câu này thường được dùng trong hoàn cảnh giả định một điều không có thật quá khứ, dẫn đến kết quả không có thật ở hiện tại.

Đây là kiểu câu rất thường hay gặp trong các bài thi, nhằm thử sự nhạy bén của các thí sinh. Chính vì thế bạn cần nên nắm rõ ngữ pháp cũng như vững các bài tập câu điều kiện hỗn hợp này. Ngay bây giờ hãy cùng thực hiện một số bài tập cơ bản dưới đây để củng cố lại kiến thức cũng như hiểu rõ hơn về loại câu này nhé!

I. CẤU TRÚC CÂU ĐIỀU KIỆN HỖN HỢP

– Câu điều kiện hỗn hợp loại 1:

If + S + had + PP, S + would + V (nguyên thể)

– Câu điều kiện hỗn hợp loại 2:

If + S + V (quá khứ), S + would + have + PP

II. BÀI TẬP CÂU ĐIỀU KIỆN HỖN HỢP

  • Bài 1: Chọn đáp án đúng

1. If the kids had gone to school last Thursday, they………..to the library now.

A. Would go

B. will go

C. could go

D. A&C

2. If it had rained three hour ago, the streets………… wet now.

A. Would have be

B. will be

C. be

D. would be

3. If they had gone to school yesterday, they………..to the museum now

A. Would go
B. will go
C. could go
D. A&C

4. If you had done all your homework last night, you………games right now.

A. Will play

B. can play

C. plays

D. could play.

5. If you ……………………..the homework yesterday, you…………………..bonus today.

A. Had done/would get

B. had done/would have got

C. done/would get

D. does/will get

6. I would have visited you before if there …………………….. quite a lot of people in your house.

A. hadn’t

B. hadn’t been

C. wouldn’t be

D. wasn’t

7. If …………………….. as I told her, she would have succeeded.

A. she has done

B. she had done

C. she does

D. she did

8. She wouldn’t have given them all that money if we ……………………. her to.

A. wouldn’t advise

B. won’t advise

C. hadn’t advised

D. didn’t advise

9. If I …………………… her phone number, I …………………… her last night

A. had known/ could have phoned

B. knew/ would have phoned

C. know/ can phone

D. knew/ could phone

10. I am very thin. I think, if I ……………………….. smoking, I might get fat.

A. stop

B. had stopped

C. will stop

D. stopped

  • Bài 2: Viết lại câu

1. Keep silent or you’ll wake the baby up.

2. Rachel didn’t learn how to drive, so she cannot visit her distance relatives.

3. Susan felt sick because she ate four cream cakes.

4. I went to bed early so I gets up early today.

5. Robert got a bad cough because he started smoking cigarettes.

6. Without this treatment, the patient would have died.

7. I do not have time. I didn’t travel last year.

  • Bài 3: Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc

1. If I see him, I ……………… (give) him a gift.

2. What would you do if you …………………… (be) me?

3. If you hadn’t been so crazy you …………………… (not/buy) this expensive house.

4. If he worked more slowly, he ………………………. (not make) so many mistakes.

5. If you …………………. (arrive) ten minutes earlier, you would have got a seat.

6. I (have) ………….. plenty of money now if I (not/spend) ………… so much yesterday.

7. If someone (give) …………….you a boat, what you (do) …………… ?

8. If you………..(press) CTRL + S, you………..(save) the file.

9. The children………..(be) happy if he………..(teach) them English.

10. If she………..(buy) a new hard disk, she………..(not/ lose) all data.

  • Bài 4: Điền vào chỗ trống

1. Had I driven slowly, I …………(not crash)

2. If I………… (not be) in a hurry, I wouldn’t have made so many mistakes.

3. If you ………… (have) something to eat, you wouldn’t have felt sick.

4. She ………… (get angry) if you had told her.

5. On condition that they …………(support) our product, they would get a discount.

  • Bài 5: Hoàn thành câu với từ cho sẵn

1. My parents (to buy) this house if the man (not/to sell) it to someone else.

2. If my uncle (to tell) me the way to his office, I (not/to arrive) so late.

3. If he (not/to fail) his driving test, his parents (to lend) him their car.

4. If Victoria (to celebrate) her birthday at home, I (to bring) her some flowers.

5. She (to be) at the airport if she (to read) the message carefully.

-> Xem lời giải chi tiết

Enjoyed this video?
bài tập câu điều kiện hỗn hợp
"No Thanks. Please Close This Box!"