20 từ vựng theo chủ đề thời tiết

Published on 14/06/2020

1: Giới thiệu từ vựng theo chủ đề thời tiết

Như các nhà khoa học đã chứng minh rằng não bộ chúng ta có thể ghi nhớ một thông tin, sự vật, sự việc nào đó thông qua việc ghi nhớ các hình ảnh được gắn liền với các sự kiện đó.

Ví dụ như chúng ta gặp một người mới lạ lần điều tiên chắc hẳn bạn chưa thể nào ghi nhớ được hết những đặc điểm bề ngoài, tính cách của người đó. Nhưng sau từ 2, đến 3 lần gặp lại não bộ của bạn sẽ ghi nhớ rằng người đó có tính cách ra sao, mặt mũi như thế nào…

Đó cũng là cách chúng ta học từ vựng tiếng Anh.

Do vậy hôm nay chúng ta cùng nhau luyện tập học từ vựng thông qua những hình ảnh sống động, giúp các học viên có thể tiếp thu cũng như ghi nhớ từ mới một cách dễ dàng và lâu quên nhất. Chúng ta cùng bắt đầu vào bài học từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh nha.

1: The sun is shining

  • Mặt trời có nắng.

2: it’s drizzing

  • Thời tiết mưa phùn.

3: The wind is blowing

  • Gió đang thổi.

4: it’s raining

  • Trời đang mưa.

5 : It’s Hailing

  • Đang mưa đá.

6: It’s downpour

  • Mư như trút nước.

7: It’s snowing

  • The snow is falling.
  • Tuyết đang rơi.

8: It’s thundering.

  • Sấm chớp

9: It’s Sweltering

  • Oi ả.

10: it’s freezing.

  • Giá lạnh.

11: It’s warm

  • ấm áp.

12: It’s cloudy

  • Có mây.

13: It’s stormy

  • Bão.

14: It’s misty

  • Sương mù.

15: It’s breezy

  • Gió nhẹ.

16: It’s showery

  • Mưa rào.

17 : It’s frosty.

  • Lạnh cóng.

18: It’s icy

  • Đóng băng.

19: It’s dry

  • Khô ráo.

20: It’s wet

  • ẩm ướt.

Qua bài học trên nếu bạn có thắc mắc gì thì có thể liên hệ với IDT.EDU.VN để có để được giải đáp kỹ càng nhất. Rất mong chúng ta có thể xây dựng một cộng đồng giao tiếp tiếng Anh lành mạnh và phát triển ,giúp tất cả mọi người dân nước Việt Nam có thể vươn tới tầm quốc tế, phát triển định hướng của Đảng và Nhà Nước là: “đi trước đón đầu”….

Enjoyed this video?
"No Thanks. Please Close This Box!"