Bài tập giới từ chỉ thời gian

Published on 29/08/2020

Giới từ chỉ thời gian trong Tiếng anh là những từ để diễn tả cho thời gian, vị trí, cách thức… Theo sau các giới từ thường là một tân ngữ, cụm danh từ hoặc đại từ.

Có nhiều giới từ thời gian phổ biến như: In, on, at, before, after, since, for, ago… Và mỗi giới từ đều được sử dụng trong những trường hợp khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh. Ngay sau đây để có thể nắm rõ hơn về các giới từ này sử dụng thế nào, hãy cùng củng cố kiến thức qua một số Bài tập giới từ chỉ thời gian sau đây!

CÁCH DÙNG GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN

GIỚI TỪCÁCH SỬ DỤNG
InIn có nghĩa là vào, trong. In được dùng trong các trường hợp:

  • Tháng, năm: in June (vào tháng 6), in 2021 (vào năm 2021)
  • Vừa tháng, vừa năm: In July 1975 (vào tháng 7 năm 1975)
  • Mùa trong năm
  • Buổi trong ngày: in the morning (vào buổi sáng). Trừ ban đêm là at night
  • Khoảng thời gian: in a mintue (trong 1 phút), in 4 weeks (trong 4 tuần)

 

OnOn mang nghĩa là vào, on thường được dùng khi muốn nói về:

  • Các ngày trong tuần: on Sunday (vào chủ nhật)
  • Vừa có ngày, vừa có tháng: on 25 April (vào ngày 25 tháng 4)
  • Vừa ngày, vừa tháng, vừa năm: on 25 April 2021 (vào ngày 25 tháng 4 năm 2021).
  • Dịp lễ đặc biệt: on Christmas day (vào ngày lễ Giáng Sinh), on birthday (vào ngày sinh nhật).

 

AtAt có nghĩa là lúc, vào lúc, dùng khi có:

  • Thời gian cụ thể trong ngày: at 7 o’clock, at 12:00, at night
  • Dịp lễ đặc biệt: at Christmas (vào dịp Giáng Sinh), at Easter (vào dịp lễ Phục Sinh).

 

BeforeBefore có nghĩa là trước, trước khi thời điểm nào đó xảy ra cái gì:

  • Before dinner: trước bữa ăn tối
  • 2 months before Christmas: 2 tháng trước lễ Giáng Sinh

 

AfterGiới từ After trái với Before, có nghĩa là sau, sau khi thời điểm nào đó xảy ra cái gì:

  • After graduation: Sau khi tốt nghiệp
  • After 9pm: Sau 6 giờ tối

 

ByBy là giới từ diễn tả sự việc nào đó xảy ra trước thời gian để cập đến trong câu:

  • I will finish the job by 9 pm. (Tôi sẽ hoàn thành công việc trước 9 giờ tối)
BetweenBetween là giới từ được sử dụng giữa hai mốc thời gian khác nhau. Lúc đó cấu trúc sẽ là Between….. and……… giữa 2 khoảng thời gian

  • I will go to the party between 6pm and 7pm. (Tôi sẽ đến bữa tiệc vào khoảng giữa 6 giờ tối và 7 giờ tối)

 

SinceSince diễn tả một mốc thời gian, có nghĩa là từ khi:

  • Since 2010 (kể từ năm 2010)
  • Since I graduated (từ khi tôi tốt nghiệp)

 

ForNếu Since diễn tả một mốc thời gian, thì for là một khoảng thời gian:

  • for 5 years (trong vòng 5 năm)
  • for a long time (trong một thời gian dài)

 

Till / UntillTill / Untill dùng để diễn tả một mốc thời gian, có nghĩa là: cho đến khi.

  • until tomorrow (cho đến ngày mai)
  • until 3 o’clock (cho đến 3 giờ)

 

From…… to / till / untillFrom…… to / till / untill: Cấu trúc chỉ thời gian khi có 2 mốc thời gian, có nghĩa là: từ… đến…

  • from Monday to/till/unitl Friday (từ thứ 2 đến thứ 6)

 

To / Up toTo / Up to có nghĩa là: cho đến. To / Up to diễn đạt khoảng thời gian hoặc mốc thời gian cụ thể. Khác với Till / Untill chỉ là mốc thời gian.

  • up to now (cho đến tận bây giờ)
  • up to 16 hours a day (cho đến 16 tiếng 1 ngày)

 

AgoAgo là giới từ diễn tả về quá khứ, điều gì đó đã xảy ra lâu. Nghĩa của Ago là:  cách đây bao lâu.

  • 5 years ago (cách đây 5 năm)

 

DuringDuring có nghĩa là trong suốt khoảng thời gian nào đó.

  • During June (trong suốt tháng 6)
  • During the holiays (trong suốt kì nghỉ)

 

WithinGiới từ Within diễn tả khoảng thời gian nào đó ngắn hơn so với During.

  • within 10 minutes (trong vòng 10 phút)
  • within a day (trong vòng 1 ngày)

 

II. BÀI TẬP GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN

Bài 1: Sử dụng các giới từ phù hợp để điền vào chỗ trống ở những câu dưới đây

1. Aurora’s birthday is …………. May, but I don’t know which date.

2. Steve is 65. He’ll be retiring from his job ………….. two years.

3. I don’t like dark. I try to avoid going out ………. night

4. My car is being repaired at the garage. It will be ready ……… two hours.

5. Helen and David always go out for dinner …… their wedding anniversary.

6. My class ends…….2 pm.

7.  …….Christmas day, I go to the church with my family.

8. I’m cooking…….the moment.

9. I haven’t seen him…….2000.

10. There is snow…….winter. I love this season.

11. I fell asleep……..the film.

12. Columbus discovered America……..the 15th century.

13. Jack’s gone away. He’ll be back……a week.

14. He was plating the trees…….that time.

15. We always decorate our room………Christmas.

16. She hasn’t seen Kate for a few days. She said that she had last seen her ………. Tuesday.

17. Same isn’t here…….. the moment, but he’ll be there this afternoon.

18. It rained very hard …… the night. Did you hear it?

19. The bus station was busy. A lot of buses were leaving……….. the same time.

20. It was short book and essay to read. I read it ………. a day.

21. My parents will go on a vacation …….few weeks.

22. My birthday is………September 18.

23. My brother likes to play game……the evening.

24. This band was very well-known……the 1920s.

25. It has rained…….3 days without stopping.

26. I was tired this morning, so I stayed in bed…….half past ten.

27. …….Sunday morning, I usually go to the park with my father.

28. I bought this dress 2 days…….

29. “Shall we go now?” “No, let’s wait………it stops raining.”

30. Don’t worry! I’ll send you this file……….2 minutes.

Đáp án:

1. in6. at11. during16. on21. in26. till / untill
2. in7. on12. in17. at22. on27. on
3. at8. at13. in18. in23. in28. ago
4. in9. since14. at19. at24. in29. till / untill
5. on10. in15. at20. in25. for30. within

bài tập giới từ chỉ thời gian

Bài 2: Sử dụng các giới từ in, on, at điền vào chỗ trống ở những Bài tập giới từ chỉ thời gian dưới đây cho phù hợp nhất

1. There was a long queue of people ……………..the bus stop.

2. There was a security guard standing ………………… the entrance to the building.

3. There are plenty of shops and restaurants………… the town centre.

4. The headquarters of the company are………….. California.

5. The man the police are looking for has a scar…………. his right cheek.

6. Sign your name ……………………..the top of the page.

7. They live in a small house ……………… the bottom of the hill.

8. There was a list of names, but my name wasn’t ………. the list.

9. I love to look up at the stars………….. the sky at night.

10. I live in a very small village. You probably won’t find it………….. your map.

11. Is your brother……….. this photo? I don’t recognise him.

12. We had to wait……… a queue for an hour to check in at the airport.

13. Is there anything interesting………. today’s newspaper?

14. When I’m a passenger in a car, I prefer to sit the front.

15. Joe works…………. the furniture department of a large store.

16. Nicola was wearing a silver ring …………… her little finger.

17. I wasn’t sure whether I had come to the right office.There was no name………… the door.

18. You’ll find the weather forecast ……………. the back page of the newspaper.

19. I wouldn’t like an office job. I couldn’t spend the whole day sitting ……………a desk.

20. Have you ever been camping? Have you ever slept …………..a tent?

Đáp án:

1. at5. on9. in13. in17. on
2. at6. at10. on14. in18. on
3. in7. at11. in15. in19. at
4. in8. on12. in16. on20. in

Xem thêm:

Enjoyed this video?
bài tập giới từ chỉ thời gian
"No Thanks. Please Close This Box!"